tai mèo

Học thuật
Thân thiện
tai mèo

Đường đi toàn đá tai mèo nhọn hoắt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại đá nhỏ, hình dạng tròn nhọn, giống như tai của con mèo: Từ này thường dùng để mô tả một loại đá sỏi tự nhiên đặc điểm hình thù đặc biệt.
    • (Thực vật học) Tên gọi khác của cây bông ổi, một loài cây thuộc chi Abroma: Đây tên gọi dân gian cho một loại cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đá):

    • Đường lên bản quanh co, toàn tai mèo. (Con đường lên bản quanh co, toàn đá nhọn.)
    • Ông già kể, ngày xưa đi qua suối toàn tai mèo, trơn trượt khó đi lắm. (Ông già kể, ngày xưa đi qua con suối toàn đá nhọn như tai mèo, rất trơn khó đi.)
  • Danh từ (nghĩa cây):

    • vườn nhà tôi trồng một cây tai mèo. (Ở vườn nhà tôi trồng một cây bông ổi.)
    • cây tai mèo có thể dùng làm thuốc. ( của cây bông ổi có thể được dùng làm thuốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đá tai mèo": Cụm từ thường dùng để chỉ chính xác loại đá hình dáng này, nhấn mạnh vào đặc điểm "đá".
    • Con đường mòn lát toàn đá tai mèo. (Con đường mòn được lát toàn bằng loại đá nhọn như tai mèo.)
Biến thể từ gần giống
  • Bông ổi, cây bông ổi (danh từ): Tên gọi phổ biến hơn cho loài cây , từ đồng nghĩa với nghĩa thực vật của "tai mèo".
  • Đá sỏi, đá dăm (danh từ): Các từ chỉ đá nói chung, nhưng không diễn tả chính xác hình dáng "tròn nhọn" như "tai mèo".
Từ đồng nghĩa
  • Đá cuội nhọn: Chỉ loại đá cuội đầu nhọn.
  • Abroma (danh từ khoa học): Tên chi thực vật, dùng trong ngữ cảnh khoa học thay cho "tai mèo" (nghĩa cây).
Lưu ý về ngữ nghĩa

Từ "tai mèo" hai nghĩa khác biệt thuộc hai lĩnh vực hoàn toàn khác nhau (địa chất thực vật học). Nghĩa thường gặp được biết đến nhiều hơn trong văn chương, lời ăn tiếng nói nghĩa chỉ loại đá. Nghĩa chỉ loài cây ít phổ biến hơn thường chỉ xuất hiện trong các văn bản chuyên ngành hoặcmột số địa phương. Ngữ cảnh sử dụng sẽ quyết định nghĩa nào được hiểu.

tai mèo

Đường đi toàn đá tai mèo nhọn hoắt.

  1. đá tai mèo, thứ đá nhỏ tròn nhọn như tai mèo. Câu thơ tả đường đi khó khăn vất vả

Từ gần giống